- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tập thoại cùng nhau; luyện đài từ đối đáp
Họ đang tập thoại.
tập thoại cùng nhau; luyện đài từ đối đáp
Họ đang tập thoại.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
tập thoại cùng nhau; luyện đài từ đối đáp
tập thoại cùng nhau; luyện đài từ đối đáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.