- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối bài (bài tập đối câu/đối vế trong học tập)
Chúng tôi đối khóa văn.
đối bài (bài tập đối câu/đối vế trong học tập)
Chúng tôi đối khóa văn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
đối bài (bài tập đối câu/đối vế trong học tập)
đối bài (bài tập đối câu/đối vế trong học tập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.