- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Chúng ta đổi chỗ một chút đi.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Chúng ta đổi vai một chút đi.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Chúng ta đổi chỗ một chút đi.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Chúng ta đổi vai một chút đi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.