- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
góc đối đỉnh
Các góc đối đỉnh bằng nhau.
góc đối đỉnh
Các góc đối đỉnh bằng nhau.
góc đối đỉnh
Các góc đối đỉnh bằng nhau.
góc đối đỉnh
Các góc đối đỉnh bằng nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc đối đỉnh
góc đối đỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.