- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đảo Tsushima (giữa Nhật Bản và Hàn Quốc)
Đảo Tsushima là một nơi đẹp.
đảo Tsushima (giữa Nhật Bản và Hàn Quốc)
Đảo Tsushima là một nơi đẹp.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo Tsushima (giữa Nhật Bản và Hàn Quốc)
đảo Tsushima (giữa Nhật Bản và Hàn Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.