- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích tìm hoa hỏi liễu.
tìm hoa hỏi liễu; (bóng) đi chơi gái; lui tới thanh lâu [thành ngữ]
Anh ta thường xuyên tìm hoa vấn liễu.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Anh ấy thích tìm hoa hỏi liễu.
tìm hoa hỏi liễu; (bóng) đi chơi gái; lui tới thanh lâu [thành ngữ]
Anh ta thường xuyên tìm hoa vấn liễu.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích trăng hoa.
Anh ấy thích trăng hoa.