- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hàm số đạo hàm; đạo hàm
Hàm đạo hàm là một khái niệm quan trọng trong giải tích.
đạo hàm (của một hàm số)
Đạo hàm là một khái niệm quan trọng trong giải tích.
hàm số đạo hàm; đạo hàm
Hàm đạo hàm là một khái niệm quan trọng trong giải tích.
đạo hàm (của một hàm số)
Đạo hàm là một khái niệm quan trọng trong giải tích.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hàm số đạo hàm; đạo hàm
hàm số đạo hàm; đạo hàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.