- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
hướng dẫn viên du lịch
Cô ấy là một hướng dẫn viên du lịch.
hướng dẫn du lịch; hướng dẫn viên du lịch
Anh ấy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
hướng dẫn viên du lịch
Cô ấy là một hướng dẫn viên du lịch.
hướng dẫn du lịch; hướng dẫn viên du lịch
Anh ấy hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
hướng dẫn viên du lịch
hướng dẫn viên du lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi cần một cuốn sách hướng dẫn du lịch.
Tôi cần một cuốn sách hướng dẫn du lịch.