- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
Tuổi thọ của anh ấy không còn dài nữa.
tuổi thọ ngắn ngủi; không sống được lâu (thường dùng theo nghĩa bóng)
Loài động vật này có tuổi thọ không dài.
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
Tuổi thọ của anh ấy không còn dài nữa.
tuổi thọ ngắn ngủi; không sống được lâu (thường dùng theo nghĩa bóng)
Loài động vật này có tuổi thọ không dài.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
tuổi thọ không dài; ngày tháng chẳng còn bao nhiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.