- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
lẩu sukiyaki (món lẩu Nhật Bản với thịt bò và rau củ)
Chúng ta đi ăn sukiyaki đi!
lẩu sukiyaki (món lẩu Nhật Bản với thịt bò và rau củ)
Chúng ta đi ăn sukiyaki đi!
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
lẩu sukiyaki (món lẩu Nhật Bản với thịt bò và rau củ)
lẩu sukiyaki (món lẩu Nhật Bản với thịt bò và rau củ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.