- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số mệnh; tuổi thọ định sẵn
Tuổi thọ của anh ấy rất dài.
số mệnh; tuổi thọ định sẵn
Tuổi thọ của anh ấy rất dài.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số mệnh; tuổi thọ định sẵn
số mệnh; tuổi thọ định sẵn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.