- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đóng băng (của mặt nước hay mặt đất)
Nước sông đã đóng băng.
đóng băng (của mặt nước hay mặt đất)
Nước sông đã đóng băng.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đóng băng (của mặt nước hay mặt đất)
đóng băng (của mặt nước hay mặt đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.