- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
Anh ấy quyết định gác kiếm, không còn tham gia vào những tranh chấp giang hồ nữa.
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
Anh ấy quyết định gác kiếm, không còn tham gia vào những tranh chấp giang hồ nữa.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
gác kiếm; giải nghệ (thường chỉ võ sĩ hoặc nghệ nhân giải nghệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.