- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
tiền bịt miệng; hush money (tiền mua sự im lặng)
Anh ta đã nhận tiền bịt miệng.
tiền bịt miệng; hush money (tiền mua sự im lặng)
Anh ta đã nhận tiền bịt miệng.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền bịt miệng; hush money (tiền mua sự im lặng)
tiền bịt miệng; hush money (tiền mua sự im lặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.