- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đắp đất (để đóng cửa mộ); đất phong kiến (đất ban cho chư hầu)
Họ dùng đất đắp để đóng mộ.
gò đất đắp trên mộ; phong thổ (đất phong cho chư hầu)
Gò đất này là của thời cổ đại.
đắp đất (để đóng cửa mộ); đất phong kiến (đất ban cho chư hầu)
Họ dùng đất đắp để đóng mộ.
gò đất đắp trên mộ; phong thổ (đất phong cho chư hầu)
Gò đất này là của thời cổ đại.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đắp đất (để đóng cửa mộ); đất phong kiến (đất ban cho chư hầu)
đắp đất (để đóng cửa mộ); đất phong kiến (đất ban cho chư hầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.