- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
Thành phố này đã bị phong tỏa.
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
Thành phố này đã bị phong tỏa.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.