- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
thời kỳ sông đóng băng (mùa đông)
thời kỳ sông đóng băng (mùa đông)
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời kỳ sông đóng băng (mùa đông)
thời kỳ sông đóng băng (mùa đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.