- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tỏa cảng; đóng cửa cảng
Họ quyết định phong tỏa cảng.
phong tỏa cảng; đóng cửa cảng
Họ quyết định phong tỏa cảng.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
phong tỏa cảng; đóng cửa cảng
phong tỏa cảng; đóng cửa cảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.