- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
ủ lửa (để lửa cháy chậm)
Anh ấy phong hỏa để lò cháy từ từ.
ủ lửa (để lửa cháy chậm)
Anh ấy phong hỏa để lò cháy từ từ.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ủ lửa (để lửa cháy chậm)
ủ lửa (để lửa cháy chậm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.