- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong vương; đăng quang vô địch
Họ đã giành chức vô địch.
phong vương; phong tước vương
Hoàng đế phong vương cho anh ấy.
phong vương; đăng quang vô địch
Họ đã giành chức vô địch.
phong vương; phong tước vương
Hoàng đế phong vương cho anh ấy.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
phong vương; đăng quang vô địch
phong vương; đăng quang vô địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.