- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
Anh ấy chặn bóng ở lưới rất giỏi.
chặn mạng; phong tỏa mạng (máy tính)
Họ đã phong tỏa mạng.
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
Anh ấy chặn bóng ở lưới rất giỏi.
chặn mạng; phong tỏa mạng (máy tính)
Họ đã phong tỏa mạng.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.