- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
Xin hãy viết tên của bạn vào bìa trong.
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
Xin hãy viết tên của bạn vào bìa trong.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
mặt trong của bìa (sách); bìa trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.