- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy bán tín bán nghi về tin tức này.
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy bán tín bán nghi về tin tức này.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi [thành ngữ]
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.