- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
Chúng ta nên bảo vệ phẩm giá con người.
phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm
中人的身份、地位或人格值得受到尊重和保护的特点rén de shēnfèn、dìwèi huò réngé zhídé shòudào zūnjìng hé bǎohù de tèdiǎn
Anh ấy rất có phẩm giá.
nhân cách; phẩm cách; tư cách
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
Chúng ta nên bảo vệ phẩm giá con người.
phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm
中人的身份、地位或人格值得受到尊重和保护的特点rén de shēnfèn、dìwèi huò réngé zhídé shòudào zūnjìng hé bǎohù de tèdiǎn
Anh ấy rất có phẩm giá.
nhân cách; phẩm cách; tư cách
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
phẩm giá; tôn nghiêm; danh dự
中人应该有的高贵品质和地位rén yīnggāi yǒu de gāoguì pǐnzhì hé dìwèi
Con người nên có phẩm giá.
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中人的高贵的品格和受尊重的身份rén de gāoguì de pǐngé hé shòu zūnzhòng de shēnfèn
Anh ấy là một người có lòng tự trọng.
中人应该有的高贵品质和地位rén yīnggāi yǒu de gāoguì pǐnzhì hé dìwèi
Con người nên có phẩm giá.
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中人的高贵的品格和受尊重的身份rén de gāoguì de pǐngé hé shòu zūnzhòng de shēnfèn
Anh ấy là một người có lòng tự trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.