- ⺌tiểu(nhỏ)
- 冂quynh(vùng ngoại ô, bao quanh)
- 口khẩu(miệng)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
tôn trọng; đề cao
Chúng tôi tôn trọng văn hóa truyền thống.
tôn sùng; đề cao (làm mẫu mực)
tôn trọng; đề cao
Chúng tôi tôn trọng văn hóa truyền thống.
tôn sùng; đề cao (làm mẫu mực)
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
tôn trọng; đề cao
tôn trọng; đề cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.