- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
danh hiệu; chức danh
Đây là một danh xưng tôn trọng dành cho giáo viên.
kính xưng; danh xưng tôn kính
Chúng ta nên tôn kính người lớn tuổi.
học sĩ; kẻ sĩ; chiến sĩ
danh hiệu; chức danh
Đây là một danh xưng tôn trọng dành cho giáo viên.
kính xưng; danh xưng tôn kính
Chúng ta nên tôn kính người lớn tuổi.
học sĩ; kẻ sĩ; chiến sĩ
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
danh hiệu; chức danh
danh hiệu; chức danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một cách gọi tôn kính đối với giáo viên.
Đây là một cách gọi tôn kính đối với giáo viên.