- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
Chúng ta nên kính trọng người già và yêu thương trẻ nhỏ.
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
Chúng ta nên kính trọng người già và yêu thương trẻ nhỏ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.