- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim sơn ca phương Đông nhỏ (Alauda gulgula)
Chim sơn ca hót trên bầu trời.
chim sơn ca phương Đông nhỏ (Alauda gulgula)
Chim sơn ca hót trên bầu trời.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
chim sơn ca phương Đông nhỏ (Alauda gulgula)
chim sơn ca phương Đông nhỏ (Alauda gulgula)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.