- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
truyện tranh; sách tranh thiếu nhi
Khi còn nhỏ, tôi thích đọc truyện tranh thiếu nhi.
truyện tranh (sách tranh nhỏ cho trẻ em)
Tôi thích đọc truyện tranh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
truyện tranh; sách tranh thiếu nhi
Khi còn nhỏ, tôi thích đọc truyện tranh thiếu nhi.
truyện tranh (sách tranh nhỏ cho trẻ em)
Tôi thích đọc truyện tranh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
truyện tranh; sách tranh thiếu nhi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.