- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ấy chỉ là một người không quan trọng.
người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ấy chỉ là một người vô danh.
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ấy chỉ là một người không quan trọng.
người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt
Anh ấy chỉ là một người vô danh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.