- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nàng tiên nhỏ; (khẩu) cô gái xinh xắn đáng yêu
Cô ấy là một tiểu tiên nữ.
tiên nữ nhỏ; cô gái xinh đẹp dễ thương
(lóng) cô nàng công chúa; tiểu tiên nữ (chỉ cô gái trẻ ích kỷ, phi lý)
nàng tiên nhỏ; (khẩu) cô gái xinh xắn đáng yêu
Cô ấy là một tiểu tiên nữ.
tiên nữ nhỏ; cô gái xinh đẹp dễ thương
(lóng) cô nàng công chúa; tiểu tiên nữ (chỉ cô gái trẻ ích kỷ, phi lý)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nàng tiên nhỏ; (khẩu) cô gái xinh xắn đáng yêu
nàng tiên nhỏ; (khẩu) cô gái xinh xắn đáng yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.