- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bồn vệ sinh; bô; bình tiểu
Cái bồn tiểu này rất sạch.
bồn vệ sinh; bô; bình tiểu
Cái bồn tiểu này rất sạch.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
bồn vệ sinh; bô; bình tiểu
bồn vệ sinh; bô; bình tiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.