- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)
中年纪小的女孩niánjì xiǎo de nǚhái
Cô bé rất dễ thương.
em gái; em út
中男人或女人的年轻女性亲属;比自己年纪小的女孩nánrén huò nǚrén de niánqīng nǚxìng qīnshǔ; bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚhái
Cô ấy có một cô em gái nhỏ.
bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)
中年纪小的女孩niánjì xiǎo de nǚhái
Cô bé rất dễ thương.
em gái; em út
中男人或女人的年轻女性亲属;比自己年纪小的女孩nánrén huò nǚrén de niánqīng nǚxìng qīnshǔ; bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚhái
Cô ấy có một cô em gái nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)
bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) âm hộ (cách nói dân dã)
中女性生殖器官的外部;俗语说法nǚxìng shēngzhí qìguān de wàibù;súyǔ shuōfǎ
(khẩu) âm hộ (cách nói dân dã)
中女性生殖器官的外部;俗语说法nǚxìng shēngzhí qìguān de wàibù;súyǔ shuōfǎ