- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự cho phụ nữ)
中对未婚年轻女性的尊敬称呼duì wèihūn niánqīng nǚxìng de zunjìng chēnghū
Cô ơi, xin hỏi cô họ gì?
Thưa cô, cô cần tôi giúp gì không?
cô gái; cô nàng; thiếu nữ
中年轻的女性;未婚的女子niánqīng de nǚxìng; wèihūn de nǚzǐ
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự cho phụ nữ)
中对未婚年轻女性的尊敬称呼duì wèihūn niánqīng nǚxìng de zunjìng chēnghū
Cô ơi, xin hỏi cô họ gì?
Thưa cô, cô cần tôi giúp gì không?
cô gái; cô nàng; thiếu nữ
中年轻的女性;未婚的女子niánqīng de nǚxìng; wèihūn de nǚzǐ
Cô ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Cô gái mặc chiếc váy đỏ trông thật xinh đẹp.
cô; tiểu thư; (khẩu) cô gái; tiếp viên nữ
中年轻女性,尤指未婚的女子niánhuà nǚ xìng, yóuzhǐ wèi hūn de nǚ zǐ
Cô ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Xin hỏi cô này là ai vậy?
cô gái; tiểu thư; (lóng) gái mại dâm
中年轻女性,特别是未婚的女子niánqīng nǚxìng, tèbié shì wèihūn de nǚzǐ
Cô ấy không phải là gái mại dâm.
Cảnh sát đã bắt mấy cô gái mại dâm ở hộp đêm đó.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự cho phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Cô gái mặc chiếc váy đỏ trông thật xinh đẹp.
cô; tiểu thư; (khẩu) cô gái; tiếp viên nữ
中年轻女性,尤指未婚的女子niánhuà nǚ xìng, yóuzhǐ wèi hūn de nǚ zǐ
Cô ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Xin hỏi cô này là ai vậy?
cô gái; tiểu thư; (lóng) gái mại dâm
中年轻女性,特别是未婚的女子niánqīng nǚxìng, tèbié shì wèihūn de nǚzǐ
Cô ấy không phải là gái mại dâm.
Cảnh sát đã bắt mấy cô gái mại dâm ở hộp đêm đó.