- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cô út (em gái út của cha)
Tôi có một người cô út.
em gái chồng; cô em chồng
Cô ấy là em chồng của tôi.
cô út (em gái út của cha)
Tôi có một người cô út.
em gái chồng; cô em chồng
Cô ấy là em chồng của tôi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cô út (em gái út của cha)
cô út (em gái út của cha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.