- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bé tí; bé xíu; tí hon
中非常小的;很微小fēicháng xiǎo de;hěn wēixiǎo
Bộ quần áo này quá nhỏ.
rất nhỏ; tí hon; nhỏ nhoi
中非常小;不重要fēicháng xiǎo; bú zhòngyào
Đây chỉ là một lỗi nhỏ.
thưa thớt; rất ít
中数量很少;不多shùliàng hěn shǎo;búduō
Anh ấy có một vấn đề nhỏ.
bé tí; bé xíu; tí hon
中非常小的;很微小fēicháng xiǎo de;hěn wēixiǎo
Bộ quần áo này quá nhỏ.
rất nhỏ; tí hon; nhỏ nhoi
中非常小;不重要fēicháng xiǎo; bú zhòngyào
Đây chỉ là một lỗi nhỏ.
thưa thớt; rất ít
中数量很少;不多shùliàng hěn shǎo;búduō
Anh ấy có một vấn đề nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.