- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
rất nhỏ bé; vi tiểu; cực nhỏ
中非常小;极其细小fēicháng xiǎo;jíqī xìxiǎo
Con côn trùng này rất nhỏ.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
中非常小;极其细小fēicháng xiǎo;jíqī xìxiǎo
Đây chỉ là một lỗi nhỏ.
rất nhỏ bé; vi tiểu; cực nhỏ
中非常小;极其细小fēicháng xiǎo;jíqī xìxiǎo
Con côn trùng này rất nhỏ.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
中非常小;极其细小fēicháng xiǎo;jíqī xìxiǎo
Đây chỉ là một lỗi nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
rất nhỏ bé; vi tiểu; cực nhỏ
rất nhỏ bé; vi tiểu; cực nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.