- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhắn xinh xắn; tinh tế duyên dáng [thành ngữ]
Cái hộp nhỏ này thật tinh xảo.
nhỏ nhắn xinh xắn; tinh tế duyên dáng [thành ngữ]
Cái hộp nhỏ này thật tinh xảo.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
nhỏ nhắn xinh xắn; tinh tế duyên dáng [thành ngữ]
nhỏ nhắn xinh xắn; tinh tế duyên dáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.