- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội đủ ăn đủ mặc)
Anh ấy đang sống một cuộc sống khá giả.
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)
Họ đang sống một cuộc sống khá giả.
mức sống khá giả; xã hội tiểu khang (thịnh vượng vừa phải)
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội đủ ăn đủ mặc)
Anh ấy đang sống một cuộc sống khá giả.
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)
Họ đang sống một cuộc sống khá giả.
mức sống khá giả; xã hội tiểu khang (thịnh vượng vừa phải)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội đủ ăn đủ mặc)
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội đủ ăn đủ mặc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta đang xây dựng xã hội khá giả.
xã hội tiểu khang (trạng thái xã hội tương đối thịnh vượng, thấp hơn đại đồng một bậc trong tư tưởng Nho giáo)
Xã hội tiểu khang là một phần của Giấc mơ Trung Quốc.
Chúng ta đang xây dựng xã hội khá giả.
xã hội tiểu khang (trạng thái xã hội tương đối thịnh vượng, thấp hơn đại đồng một bậc trong tư tưởng Nho giáo)
Xã hội tiểu khang là một phần của Giấc mơ Trung Quốc.