- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
ngón tay út; ngón út
Ngón út của tôi bị thương rồi.
ngón tay út; ngón út
Ngón út của tôi bị thương rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay út; ngón út
ngón tay út; ngón út
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.