- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hồi nhỏ; thời thơ ấu(kế thừa)
中人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī
Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.
hồi nhỏ; thời thơ ấu(kế thừa)
中人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī
Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
hồi nhỏ; thời thơ ấu
hồi nhỏ; thời thơ ấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.