- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bánh muffin nhỏ; bánh bông lan nhỏ
Tôi thích ăn bánh muffin.
bánh muffin nhỏ; bánh bông lan nhỏ
Tôi thích ăn bánh muffin.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
bánh muffin nhỏ; bánh bông lan nhỏ
bánh muffin nhỏ; bánh bông lan nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.