- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đoạn văn ngắn; mẩu chuyện vui ngắn
Anh ấy kể một đoạn văn ngắn.
mẩu chuyện vui; tiểu phẩm hài
Tôi thích đọc các bài báo nhỏ.
đoạn văn ngắn; mẩu chuyện vui ngắn
Anh ấy kể một đoạn văn ngắn.
mẩu chuyện vui; tiểu phẩm hài
Tôi thích đọc các bài báo nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đoạn văn ngắn; mẩu chuyện vui ngắn
đoạn văn ngắn; mẩu chuyện vui ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.