- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)
Nước mưa bắt đầu từ những giọt nhỏ.
giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)
Nước mưa bắt đầu từ những giọt nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)
giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.