- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thủy triều kém; triều nhỏ (khi mặt trăng ở tuần trăng đầu hoặc cuối)
Triều cường nhỏ là triều nhỏ nhất trong thủy triều.
thủy triều kém; triều nhỏ (khi mặt trăng ở tuần trăng đầu hoặc cuối)
Triều cường nhỏ là triều nhỏ nhất trong thủy triều.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều kém; triều nhỏ (khi mặt trăng ở tuần trăng đầu hoặc cuối)
thủy triều kém; triều nhỏ (khi mặt trăng ở tuần trăng đầu hoặc cuối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.