- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)
Anh ta là một tiểu bạch kiểm.
chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả
bé trai bị lạm dụng tình dục; trẻ em bị cưỡng ép làm mãi dâm
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)
Anh ta là một tiểu bạch kiểm.
chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả
bé trai bị lạm dụng tình dục; trẻ em bị cưỡng ép làm mãi dâm
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.