- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chuột bạch; chuột thí nghiệm
Chuột bạch rất dễ thương.
chuột bạch; chuột thí nghiệm
Chuột bạch được dùng để làm thí nghiệm.
chuột bạch; (bóng) vật thí nghiệm; người bị dùng làm thí nghiệm
chuột bạch; chuột thí nghiệm
Chuột bạch rất dễ thương.
chuột bạch; chuột thí nghiệm
Chuột bạch được dùng để làm thí nghiệm.
chuột bạch; (bóng) vật thí nghiệm; người bị dùng làm thí nghiệm
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
chuột bạch; chuột thí nghiệm
chuột bạch; chuột thí nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.