- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hoàng đế nhỏ; (bóng) đứa trẻ được nuông chiều (con một)
Anh ấy là một tiểu hoàng đế.
đứa trẻ được chiều chuộng; "tiểu hoàng đế" (trẻ con được cưng chiều thái quá)
Anh ấy là một đứa trẻ hư.
đứa trẻ được nuông chiều; "hoàng đế nhỏ" (con một được cưng)
hoàng đế nhỏ; (bóng) đứa trẻ được nuông chiều (con một)
Anh ấy là một tiểu hoàng đế.
đứa trẻ được chiều chuộng; "tiểu hoàng đế" (trẻ con được cưng chiều thái quá)
Anh ấy là một đứa trẻ hư.
đứa trẻ được nuông chiều; "hoàng đế nhỏ" (con một được cưng)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hoàng đế nhỏ; (bóng) đứa trẻ được nuông chiều (con một)
hoàng đế nhỏ; (bóng) đứa trẻ được nuông chiều (con một)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một cậu bé hư.
đứa trẻ được nuông chiều (con một được cưng như hoàng đế nhỏ)
Anh ấy là một cậu bé hư.
đứa trẻ được nuông chiều (con một được cưng như hoàng đế nhỏ)