- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)
Ớt chỉ thiên rất cay.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.