- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
Ớt chỉ thiên rất cay.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
Ớt chỉ thiên rất cay.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.